Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Gia Nghĩa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI GIỮA KỲ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 19h:46' 07-11-2013
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 506
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 19h:46' 07-11-2013
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích:
0 người
Nguyen Ba Ngoc Primary school
Full name:………………………………………………………………………………………………………………Class: 4A-----
Teacher’s comment
Y của phụ huynh
I. Listen and fill in the blank:
(Hãy nghe và điền những từ còn thiếu vào chỗ trống)
This (1)___________ is for you.
Thank you very much.
Would you like (2)______ milk?
No, (3)_______.
What (4)_______ an apple?
Yes, (5)_______.
II. Read and match: (Đọc và nối mỗi câu hỏi ở cột A với câu trả lời cho phù hợp)
A
B
Answer
1. What’s his name ?
a. It’s in August.
1-
2. Would you like an orange?
b. She’s from America.
2-
3. Can you play piano?
c. Yes, please.
3-
4. Where is she from?
d. No, I can’t.
4-
5. When’s your birthday?
e. His name’s Peter.
5-
III. Read and circle the correct words: (Hãy đọc và khoanh tròn từ đúng)
1. My new friend comes from (England / English).
2. When’s your birthday? It’s ( in / on )September.
3. My brother likes sports. He (can / can’t) play football.
4. Would you like (a / an) ice cream ? Yes, please.
5. My birthday is (on / in) October 12 th , 2003.
Notes: sports: thể thao
IV. Reoder the words to make sentences:
1. is / he / Where / from / ? /
…………………………………………………………….
2. you / Would / like / to drink / some / water / ? /
……………………………………………………………….
3. He / dance / can / play football/ can’t / but / Trung / . /
………………………………………………………………..
4. When / is / birthday / your mother’s / ? /
………………………………………………………………..
5. What’s / name / his teacher / ? /
………………………………………………………………..
V. Answer the questions:
(Hãy trả lời những câu hỏi sau bằng Tiếng Anh)
What’s your name ?
…………………………………………………………………………
Where are you from ?
………………………………………………………………………….
How old are you ?
………………………………………………………………………….
When’s your birthday ?
………………………………………………………………………….
Can you speak English?
………………………………………………………………………….
VI. Write about yourself: (name, age, country, school, ability…)
(Hãy viết một đoạn văn bằng tiếng Anh về bản thân em: tên, tuổi, năng của bản thân
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................................................................................................................................................................................................................................................
Full name:………………………………………………………………………………………………………………Class: 4A-----
Teacher’s comment
Y của phụ huynh
I. Listen and fill in the blank:
(Hãy nghe và điền những từ còn thiếu vào chỗ trống)
This (1)___________ is for you.
Thank you very much.
Would you like (2)______ milk?
No, (3)_______.
What (4)_______ an apple?
Yes, (5)_______.
II. Read and match: (Đọc và nối mỗi câu hỏi ở cột A với câu trả lời cho phù hợp)
A
B
Answer
1. What’s his name ?
a. It’s in August.
1-
2. Would you like an orange?
b. She’s from America.
2-
3. Can you play piano?
c. Yes, please.
3-
4. Where is she from?
d. No, I can’t.
4-
5. When’s your birthday?
e. His name’s Peter.
5-
III. Read and circle the correct words: (Hãy đọc và khoanh tròn từ đúng)
1. My new friend comes from (England / English).
2. When’s your birthday? It’s ( in / on )September.
3. My brother likes sports. He (can / can’t) play football.
4. Would you like (a / an) ice cream ? Yes, please.
5. My birthday is (on / in) October 12 th , 2003.
Notes: sports: thể thao
IV. Reoder the words to make sentences:
1. is / he / Where / from / ? /
…………………………………………………………….
2. you / Would / like / to drink / some / water / ? /
……………………………………………………………….
3. He / dance / can / play football/ can’t / but / Trung / . /
………………………………………………………………..
4. When / is / birthday / your mother’s / ? /
………………………………………………………………..
5. What’s / name / his teacher / ? /
………………………………………………………………..
V. Answer the questions:
(Hãy trả lời những câu hỏi sau bằng Tiếng Anh)
What’s your name ?
…………………………………………………………………………
Where are you from ?
………………………………………………………………………….
How old are you ?
………………………………………………………………………….
When’s your birthday ?
………………………………………………………………………….
Can you speak English?
………………………………………………………………………….
VI. Write about yourself: (name, age, country, school, ability…)
(Hãy viết một đoạn văn bằng tiếng Anh về bản thân em: tên, tuổi, năng của bản thân
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...............................................................................................................................................................................................................................................................................
 






Các ý kiến mới nhất