Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thị xã Gia Nghĩa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI GIỮA KỲ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 19h:45' 07-11-2013
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 417
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 19h:45' 07-11-2013
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 417
Số lượt thích:
0 người
Nguyen Ba Ngoc Primary school
Full name:………………………………………………………………………………………………………………Class: 3A-----
Teacher’s comment
Y của phụ huynh
I. Listen and fill in the blank:
(Hãy nghe và điền những chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
A B C D E ___ ___ H I ___ K
L M N ___ ___
____ ___ S T U V
____ X Y ____
Now I know my ABCs.
Next time won’t you sing with me?
I. Listen and compete the following song:
(Hãy nghe và điền những từ còn thiếu vào bài hát sau)
is a (1)_______who has a (2) ___________.
And Jenny is her (3)______.
J-E-N-N-Y
J-E-N-N-Y
J-E-N-N-Y
And Jenny is her name.
is a (4)_______who has a friend.
And Harry is (5)______ name.
H-A-R-R-Y
H-A-R-R-Y
H-A-R-R-Y
And Harry is his name.
III. Select and circle the letter A, B, C or D (Hãy chọn và khoanh tròn đáp án đúng)
1. ……… your name?
A. What B. What’s C. How’s D. Why’s
2. My ….. is Jenny.
A. your B. name C. game D. name’s
3. Bob: - Hello. My name is Bob.
Mary: - …………………., Bob.
A. Nice to meet you B. See you later C. Goodbye D. Good night
4. I ….. Andy
A. are B. am C. is D. you
5. …… to …… you, Nam.
A. Nice – meet B. Fine – hi C. You – me D. He – she
IV. Complete the dialogue: (Hãy dùng những từ sau để hoàn thành bài hội thoại)
that spell is
- Who’s (1) ________ ?
- She (2) ________ Ngan. She is a new student.
- How do you (3) __________ her name?
- That’s N-G-A-N.
V. Reoder the words to make sentences:
(Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh)
1. My / friend / is / Peter / new / . /
……………………………………………………..
2. What / her / is / name / ? /
……………………………………………………..
3. name / Her / Alice / is / . /
……………………………………………………..
4. Hi, / Lucy / is / my / name / . /
……………………………………………………..
5. spell / How / do / you / name / his / ? /
…………………………………………………….
VI. Find and write the words:(Tìm và viết các từ trong ô chữ)
C
H
N
A
A
M
I
I
For example: is
1.__________ 5.___________
2.__________ 6.___________
3.__________ 7.___________
4.__________ 8.___________
5.__________ 10.__________
W
H
A
T
I
S
G
G
E
O
M
Y
O
M
L
L
A
W
E
T
R
A
F
F
J
K
Y
O
U
R
V
V
N
F
I
N
E
E
C
C
D
F
A
Y
O
U
Q
Z
Full name:………………………………………………………………………………………………………………Class: 3A-----
Teacher’s comment
Y của phụ huynh
I. Listen and fill in the blank:
(Hãy nghe và điền những chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
A B C D E ___ ___ H I ___ K
L M N ___ ___
____ ___ S T U V
____ X Y ____
Now I know my ABCs.
Next time won’t you sing with me?
I. Listen and compete the following song:
(Hãy nghe và điền những từ còn thiếu vào bài hát sau)
is a (1)_______who has a (2) ___________.
And Jenny is her (3)______.
J-E-N-N-Y
J-E-N-N-Y
J-E-N-N-Y
And Jenny is her name.
is a (4)_______who has a friend.
And Harry is (5)______ name.
H-A-R-R-Y
H-A-R-R-Y
H-A-R-R-Y
And Harry is his name.
III. Select and circle the letter A, B, C or D (Hãy chọn và khoanh tròn đáp án đúng)
1. ……… your name?
A. What B. What’s C. How’s D. Why’s
2. My ….. is Jenny.
A. your B. name C. game D. name’s
3. Bob: - Hello. My name is Bob.
Mary: - …………………., Bob.
A. Nice to meet you B. See you later C. Goodbye D. Good night
4. I ….. Andy
A. are B. am C. is D. you
5. …… to …… you, Nam.
A. Nice – meet B. Fine – hi C. You – me D. He – she
IV. Complete the dialogue: (Hãy dùng những từ sau để hoàn thành bài hội thoại)
that spell is
- Who’s (1) ________ ?
- She (2) ________ Ngan. She is a new student.
- How do you (3) __________ her name?
- That’s N-G-A-N.
V. Reoder the words to make sentences:
(Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh)
1. My / friend / is / Peter / new / . /
……………………………………………………..
2. What / her / is / name / ? /
……………………………………………………..
3. name / Her / Alice / is / . /
……………………………………………………..
4. Hi, / Lucy / is / my / name / . /
……………………………………………………..
5. spell / How / do / you / name / his / ? /
…………………………………………………….
VI. Find and write the words:(Tìm và viết các từ trong ô chữ)
C
H
N
A
A
M
I
I
For example: is
1.__________ 5.___________
2.__________ 6.___________
3.__________ 7.___________
4.__________ 8.___________
5.__________ 10.__________
W
H
A
T
I
S
G
G
E
O
M
Y
O
M
L
L
A
W
E
T
R
A
F
F
J
K
Y
O
U
R
V
V
N
F
I
N
E
E
C
C
D
F
A
Y
O
U
Q
Z
 






Các ý kiến mới nhất